Cao su chống va đập cửa
Biến thể phồn thể: 撏;
Pinyin: xun2, xian2;
Việt bính: cam4;
挦 triêm, tầm
triêm, như "triêm (vặt, nhổ)" (gdhn)
Pinyin: xun2, xian2;
Việt bính: cam4;
挦 triêm, tầm
Nghĩa Trung Việt của từ 挦
Giản thể của chữ 撏.triêm, như "triêm (vặt, nhổ)" (gdhn)
Nghĩa của 挦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (撏)
[xián]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: TẦM
xé; lấy; nhổ (lông); kéo。取;拔(毛发);拉。
挦扯。
lôi kéo; co kéo
挦鸡毛。
nhổ lông gà
[xián]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: TẦM
xé; lấy; nhổ (lông); kéo。取;拔(毛发);拉。
挦扯。
lôi kéo; co kéo
挦鸡毛。
nhổ lông gà
Chữ gần giống với 挦:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Dị thể chữ 挦
撏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tầm
| tầm | 吣: | nói tầm phào |
| tầm | 寻: | tầm (tìm kiếm), tầm cỡ, nói tầm phào |
| tầm | 尋: | tầm (tìm kiếm), tầm cỡ, nói tầm phào |
| tầm | 𣅵: | nói tầm phào |
| tầm | 樳: | cây tầm xuân |
| tầm | 浔: | tầm (bờ sông) |
| tầm | 潯: | tầm (bờ sông) |
| tầm | 燖: | tầm (hâm lại đồ) |
| tầm | 荨: | cây tầm gửi, gậy tầm vông |
| tầm | 蕁: | cây tầm gửi, gậy tầm vông |
| tầm | 䕭: | tầm ma (cây han lá ngứa) |
| tầm | 蟳: | con tầm; tầm(tên một loại cua biển) |
| tầm | 鲟: | tầm ngư |
| tầm | 鱘: | tầm ngư |
| tầm | 鱏: | tầm ngư |

Tìm hình ảnh cho: triêm, tầm Tìm thêm nội dung cho: triêm, tầm
